GIÁM ĐỐC BÁN HÀNG TIẾNG ANH LÀ GÌ

Giám đốc kinh doanh tiếng anh là gì? là từ khóa được tìm kiếm khá nhiều trên các trang mạng vừa qua, nếu bạn cũng đang thắc mắc giám đốc kinh doanh tiếng anh là gì? thì hảy cùng mình cập nhật ngay kiến thức về nó nhé. Hom nay , diemthitotnghiep24h.com sẽ viết bài phân tích về giám đốc kinh doanh tiếng anh là gi? nhé


Danh sách chức danh giám đốc trong doanh nghiệp có tiếng anh – Việt song ngữ.

Bạn đang xem: Giám đốc bán hàng tiếng anh là gì

CEO (Chief Administer Officer/Executive Director).

Giám đốc phân tích (Chief Analytics Officer/Analysis Director).

Giám đốc điều hành Kiểm toán (Chief Audit Executive/Executive Auditors).

Giám đốc brand (Chief brand Officer/Brand Director).

Giám đốc mua bán (Chief cty Officer/Business Manager).

Giám đốc điều báo (Chief Channel Officer/Channel Director).

Giám đốc Thương mại (Chief Commercial Officer/Commercial Director).

Giám đốc mạng (Chief Communications Officer/Communications Director).

CEO (Chief Compliance Officer/Managing Director).

Giám đốc nội dung (Chief nội dung Officer/Content Manager).

Giám đốc Sáng tạo (Chief Creative Officer/Creative Director).

Giám đốc Dữ liệu (Chief Data Officer/Data Manager).

Giám đốc Kỹ thuật (Chief Digital Officer/Digital Director).

Tổng giám đốc điều hành (Chief Executive Officer/Executive Manager).

Giám đốc trải nghiệm (Chief Experience Officer/Experience Director).

Giám đốc tài chính (Chief Financial Officer/Finance Director).

Giám đốc nhân viên (Chief Human Resource Officer/Human Resource Manager).

Giám đốc thông tin (Chief Information Officer/ Director).

Giám đốc an ninh Thông tin (Chief Information Security Officer/Information Security Director).

Giám đốc đổi mới (Chief Innovation Officer/Innovation Director).

Giám đốc đầu tư (Chief Investment Officer/Investment Director).

Giám đốc kiến thức (Chief Knowledge Officer/Knowledge Director).

Giám đốc học thức (Chief Learning Officer/Academic Director).

Giám đốc pháp chế (Chief Legal Officer/Legal Manager).

Giám đốc quảng cáo (Chief marketing Officer/Marketing Director).

Giám đốc y tế (Chief Medical Officer/Medical Director).

Giám đốc mạng lưới (Chief Networking Officer/Network Director).

CEO (Chief Operating Officer/Operations Director).

Giám đốc Mua sắm (Chief Procurement Officer/Procurement Director).

Giám đốc món hàng (Chief Product Officer/Product Manager).

Giám đốc nghiên cứu (Chief Research Officer/Research Director).

Giám đốc tái cơ cấu (Chief Restructuring Officer/Restructure Director).

Giám đốc doanh thu (Chief Revenue Officer/Sales Director).

Giám đốc may rủi (Chief Risk Officer/Risk Manager).

Xem thêm: Tải Game Khu Vườn Trên Cao, Khu Vườn Trên Mây Zingplay Vng

Giám đốc Khoa học (Chief Science Officer/Scientific Director).

Giám đốc plan (Chief Strategy Officer/Strategic Director).

Giám đốc công nghệ (Chief Technology Officer/Technology Director).

Giám đốc tầm Nhìn (Chief Visionary Officer/Vision Director).

Giám đốc Trực tuyến (Chief website Officer/Web Director).

CHỨC DANH TRONG doanh nghiệp BẰNG TIẾNG ANH

1. Director (n) /dəˈrektə(r)/: Giám đốc2. Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc3. Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành4. Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin5. Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động6. Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính7. Board of Directors: hội đồng quản trị8. Share holder: cổ đông9. Executive: member ban quản trị10. Founder: người sáng lập11. President (Chairman) /’prezidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch12. Vice president (VP): phó chủ tịch13. Manager /ˈmænɪdʒə/: quản lý14. Deputy/Department manager (Head of Department): trưởng phòng15. Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận16. Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự17. Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính18. Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán19. Production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất20. Mkt manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing21. Supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/: Người giám sát22. Đội nhóm Leader /ti:m /’li:də/: Trưởng group23. Boss /bɒs/: Sếp24. Assistant /ə’sistənt/: trợ lí giám đốc25. Secretary /’sekrətri/: thư kí26. Receptionist /ri’sepʃənist/: nhân viên lễ tân27. Employer /im’plɔiə/: chủ (nói chung)28. Employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/: người làm công, nhân viên (nói chung)29. Officer (staff) /’ɔfisə/ : Cán bộ, viên chức30. Labour/ labor /’leibə/: người lao động (nói chung)31. Labour/ labor union /’leibə ‘ju:njən/: công đoàn32. Colleague (n) /ˈkɒliːɡ/: cộng sự33. Expert (n) /ˈekspɜːt/: Chuyên viên34. Collaborator (n) /kəˈlæbəreɪtə(r)/: cộng tác viên35. Trainee (n) /ˌtreɪˈniː/: Thực tập sinh36. Apprentice (n) /əˈprentɪs/: Người học việc37. Deputy bán hàng Manager: Phó phòng mua bán

Đọc qua thêm

*

1. Các kiểu doanh nghiệp:

Company: công tyConsortium/ corporation : tập đoànSubsidiary : công ty conAffiliate : công ty linkPrivate company : công ty tư nhânJoint Stock company : doanh nghiệp cổ phầnLimited Liability company : công ty trách nhiệm hữu hạng

2. Các phòng ban, cơ sở trong công ty:

Headquarters : trụ sở chínhRepresentative office : văn phòng đại diệnBranch office : chi nhánh doanh nghiệpRegional office : văn phòng địa phươngWholesaler : shop bán buônOutlet : shop bán lẻDepartment : phòng, banAccounting department : phòng kế toánAdministration department : phòng hành chínhFinancial department : phòng tài chínhPersonnel department/ Human Resources department : phòng nhân sựPurchasing department : phòng mua sắm vật tưResearch & Development department : phòng tìm hiểu và tăng trưởngSales department : phòng mua bánShipping department : phòng vận chuyển

Các chức danh trong tiếng anh và hướng dẫn dùng.

Trong nhiều tập đoàn, doanh nghiệp của Mỹ (và một số nước khác), vị trí cao nhất (top position) là Chairman hay President (Chủ tịch), dưới đó là các Vice president (Phó Chủ tịch), officer (hoặc director) – người đứng đầu điều hành, quyết định những việc cần thiết, rồi đến general manager, manager – người phụ trách công việc cụ thể.

Các chức vụ đủ nội lực được “kiêm”, thường thấy là President and giám đốc điều hành (Chief Executive Officer – Giám đốc điều hành). Có công ty không dùng CEO điều hành công việc hàng ngày (day-to-day running) mà thay bằng COO (Chief Operating Officer). Chief financial officer là giám đốc tài chính – người quản “túi tiền”.

Trong các công ty của Anh, cao nhất là Chairman, rồi đến Chief Executive Director hoặc Managing Director (hai chức này tương đương nhau nhưng Managing Director được dùng nhiều hơn).

Sau đó đến các giám đốc, gọi là chief officer/director, thấp hơn là manager. Board là từ chỉ toàn thể các director và họ họp ở phòng gọi là boardroom.

Giỏi nhất bộ phận hay phòng, ban là director, ví dụ research deparment có research director. Người đứng trên đỉnh một department, division, organization… được gọi theo hướng dẫn “dân dã”, “thân mật”, không chính thức (informal) là boss (sếp).

Managing Director hay được dùng ở Úc, Singapore… ngang với giám đốc điều hành, tương đương tổng giám đốc (director general hay general director) ở ta. ngoài ra, ở Philippines, Managing Director được gọi là President.

Chức phận trong các doanh nghiệp lớn của Nhật hơi “rườm rà”. Chẳng hạn, Mitsui O.S.K. Lines – công ty vận chuyển hàng hải to nhất thế giới, điều hành đội tàu trọng tải khoảng 45,5 triệu DWT – có cả Chairman và President. Chairman “to” hơn President (tuy cùng dịch là “chủ tịch”).

President Executive Director là chủ tịch doanh nghiệp, Senior Managing Executive Officer là CEO cấp cao (có 3 vị cùng chức này), rồi đến 9 giám đốc điều hành (Managing Executive Officer): ngay sau đó là 8 giám đốc (Executive Officer). Mỗi vị nói trên phụ trách một phần việc với mức độ cần thiết khác nhau.Khi đọc danh thiếp, chúng ta không chỉ xem “chức gì” mà nên xem thêm chi tiết không giống để biết chức ấy “to” đến đâu, có giống với mẹo hiểu của ta về “chủ tịch”, “giám đốc” hay “trưởng phòng”, “cán bộ”… không.

Ví dụ: Trên danh thiếp ghi APL (một hãng vận chuyển biển to của Mỹ), sau đó APL Vietnam Limited, North Vietnam Branch Manager. Giống như vậy manager này thuộc chi nhánh miền Bắc Việt Nam của công ty ở Việt Nam, không phải của APL “xuyên quốc gia” hay của cả nước mà chỉ là “miền Bắc”.

Chúng ta nên để ý đến nền tảng chức vụ của mỗi nước (hay mỗi tổ chức) có liên quan, chẳng hạn Secretary là thư ký (ở ta chức phận này thường thuộc về phái nữ), nhưng Secretary of State ở Mỹ là Bộ truởng Bộ Ngoại giao, UN Secretary General – Tổng thư ký Liên hợp quốc.

Có nước quy định Permanent secretary ngang thứ trưởng, Senior Minister là bộ trưởng cao cấp… Thuật ngữ của Việt Nam, chúng ta hiểu Party General Secretary là Tổng bí thư Đảng CS VN, Chairman of Hanoi People’s Committee khác Mayor (thị trưởng)…

Khi dịch sang tiếng Anh, chúng ta cần xem thực chất chức đó là gì. Cùng là “người đứng đầu”, “trưởng” nhưng dịch rất không giống nhau. Với Cục Hàng hải Viet Nam sử dụng Chairman nhưng Cục Đầu tư nước ngoài (Bộ kế hoạch và Đầu tư) lại là General Director…

Manager thường là trưởng phòng; head, chief, director cũng là “trưởng”… Có khi “ban” lại to hơn cục, vụ (ví dụ: Ban Đối ngoại Trung ương Đảng) và trưởng ban đủ sức dịch là Director. Trợ lý Tổng giám đốc là Assistant (to) General Director. Ngân hàng Governor là Thống đốc ngân hàng nhà nước (trước đây dịch là State bank General Director). Thủ tướng Đức là Chancellor, k dùng Prime Minister…

Một số câu hỏi thường gặp :Nhân viên mua bán tiếng anh là gì ? : Salesman / Saleswoman (Nhân viên bán hàng)Nhân viên giúp cho tiếng anh là gì ? : WaiterChuyên viên tiếng anh là gì ? : Expert / SpecialistTrưởng phòng kinh doanh tiếng anh là gì ? : bán hàng ExecutiveNhân viên văn phòng tiếng anh là gì ? : office workerTiếp viên hàng k tiếng anh là gì ? : Stewardess/ Air hostessGiao dịch viên tiếng anh là gì ? : bank clerk ( Giao dịch viên ngân hàng)Nhân viên bán hàng tiếng anh là gì ? : Salesman / SaleswomanNhân sự tư vấn tiếng anh là gì ? : consultantNhân viên hành chính nhân sự tiếng anh là gì ? : HR ( Human resources) staffHành chính nhân sự tiếng anh là gì ? : HR ( Human resources)Chuyên viên marketing tiếng anh là gì ? : mkt ExecutiveNhân sự chăm sóc khách hàng tiếng anh là gì ? : Customer OfficerGiám đốc mua bán tiếng anh là gì ? : sale ExecutiveNhân viên kế toán tiếng anh là gì ? : AccountantChuyên viên nhân viên tiếng anh là gì ? : HR executiveTrưởng phòng hành chính nhân sự tiếng anh là gì ? : HR managerCông chức tiếng anh là gì ? : civil servantKỹ thuật viên tiếng anh là gì ? : TechnicianNghiệp vụ tiếng anh là gì ? : Professional qualificationThư ký tiếng anh là gì ? : SecretaryChăm sóc khách hàng tiếng anh ? : Customer careDịch vụ tiếng anh là gì ? : ServiceKỹ sư công nghệ thông tin tiếng anh là gì ? : IT

Các thuật ngữ Tiếng Anh liên quan đến công tác Đoàn – Hội.

*

Đoàn TNCS Sài Gòn ( HoChiMinh Communist Youth Union.Hội sv VN – Vietnamese Students’ Association.)Đoàn trường (HoChiMinh Communist Youth Union of The University of Economics HoChiMinh City.)Đoàn khoa (HoChiMinh Communist Youth Union of the Faculty of…..,The University of Economics HoChiMinh City.)Chi đoàn (HoChiMinh Communist Youth Union of the Class……, Faculty of ……, The University of Economics HoChiMinh City.)Hội sv trường (Vietnamese Students’ Association of The University of Economics HoChiMinh City.)Liên chi hội sinh viên khoa (The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of…, The University of Economics HoChiMinh City.Chi hội (Vietnamese Students’ Association of the Class…., Faculty of…., The University of Economics HoChiMinh City.)Bí thư (Secretary.)Phó Bí thư (Deputy Secretary.)Ủy viên Thường vụ (Member of the Standing Committee of ………)Ủy viên Ban chấp hành (Member of the Executive Committee of ………)Chủ tịch (Chairman.)Phó Chủ tịch (Vice Chairman.)Liên chi hội trưởng (Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of… The University of Economics HoChiMinh City.)Liên chi hội phó (Vice Chairman of The Associated Organ of Vietnamese Students’ Association, Faculty of………. ,The University of Economics HoChiMinh City.)Ủy viên thư ký (Member of the Secretariat.)Chủ nhiệm Câu lạc bộ (Chairman/Head of the………Club.)Đội trưởng (Team leader)Trưởng nhóm (Group leader)

Từ vựng một số nghề nghiệp kinh doanh.

Accountantkế toán
Actuarychuyên viên đo đạt
Advertising executivephụ trách/trưởng phòng quảng cáo
Bank clerknhân viên giao dịch ngân hàng
Ngân hàng managerngười thống trị bank
Businessmannam nhà kinh doanh
Businesswomannữ nhà kinh doanh
Economistnhà kinh tế học
Financial advisercố vấn tài chính
Health and safety officernhân sự y tế và an toàn lao động
HR manager (viết tắt củahuman resources manager)trưởng phòng nhân viên
Insurance brokernhân sự môi giới bảo hiểm
PA (viết tắt của personal assistant)thư ký riêng
Investment analystnhà phân tích đầu tư
Project managertrưởng phòng/ quản lý dự án
Mkt directorgiám đốc marketing
Management consultantcố vấn cho ban giám đốc
Managerquản lý/ trưởng phòng
Office workernhân sự văn phòng
Receptionistlễ tân
Recruitment consultantchuyên viên tư vấn tuyển nhân viên
Sales rep (viết tắt củasales representative)đại diện bán hàng
Salesman / saleswomannhân viên bán hàng (nam / nữ)
Secretarythư ký
Stockbrokernhân viên môi giới chứng khoán
Telephonistnhân sự trực điện thoại

Từ vựng một số nghề nghiệp công nghệ thông tin.

Database administratornhân sự cai quản cơ sở dữ liệu
Programmerlập trình viên máy tính
Phần mềm developernhân viên phát triển phần mềm
Website designernhân sự thiết kế online
Website developernhân sự phát triển áp dụng online

Từ vựng một số nghề nghiệp bán lẻ.

Antique dealerngười buôn đồ cổ
Art dealerngười buôn các tác phẩm nghệ thuật
Aakerthợ làm bánh
Barberthợ cắt tóc
Beauticiannhân viên làm xinh
Bookkeeperkế toán
Bookmakernhà cái (trong cá cược)
Butcherngười bán thịt
Buyernhân sự vật tư
Cashierthu ngân
Estate agentnhân sự bất động sản
Fishmongerngười bán cá
Floristngười trồng hoa
Greengrocerngười bán rau quả
Hairdresserthợ sử dụng đầu
Sales assistanttrợ lý sale
Shop assistantnhân sự bán hàng
Shopkeeperchủ shop
Store detectivenhân viên Quan sát KH (để ngăn chặn ăn cắp trong cửa hàng)
Store managerngười thống trị shop
Tailorthợ may
Travel agentnhân sự cửa hàng du lịch
Wine merchantngười buôn rượu

Từ vựng một số nghề nghiệp y tế và công tác xã hội.

Carerngười làm nghề chăm sóc người ốm
Counsellorủy viên hội đồng
Dentistnha sĩ
Dental hygienistchuyên viên vệ sinh răng
Doctorbác sĩ
Midwifebà đỡ/nữ hộ sinh
Nannyvú em
Nursey tá
Opticianbác sĩ mắt
Paramedictrợ lý y tế (chăm sóc bệnh nhân, cấp cứu)
Pharmacist hoặc chemistdược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)
Physiotherapistnhà vật lý trị liệu
Psychiatristnhà tâm thần học
Mạng xã hội workerngười sử dụng công tác không gian
Surgeonbác sĩ phẫu thuật
Vet hoặc veterinary surgeonbác sĩ thú y

Từ vựng một số nghề nghiệp nghề dùng kỹ năng đôi bàn tay.

Blacksmiththờ rèn
Bricklayerthợ xây
Builderthợ xây
Carpenterthợ mộc
Chimney sweepthợ cạo ống khói
Cleanerngười lau dọn
Decoratorngười làm ngành trang trí
Driving instructorgiảng viên dạy lái xe
Electricianthợ điện
Gardenerngười sử dụng vườn
Glazierthợ lắp kính
Groundsmannhân viên trông coi sân bóng
Masseurnam nhân viên xoa bóp
Masseusenữ nhân sự xoa bóp
Mechanicthợ sửa máy
Pest controllernhân sự kiểm soát côn trùng gây hại
Plastererthợ trát vữa
Plumberthợ sửa ống nước
Rooferthợ lợp mái
Stonemasonthợ đá
Tattooistthợ xăm mình
Tilerthợ lợp ngói
Tree surgeonnhân viên bảo tồn cây
Welderthợ hàn
Window cleanerthợ lau cửa sổ

Từ vựng một số nghề nghiệp du lịch và khách sạn.

Barmannam nhân sự quán rượu
Barmaidnữ nhân viên quán rượu
Bartendernhân viên giúp cho quầy bar
Bouncerbảo vệ (chuyên chặn cửa những khách k mong muốn)
Cookđầu bếp
Chefđầu bếp trưởng
Hotel managercai quản khách sạn
Hotel porternhân viên khuân đồ ở khách sạn
Pub landlordchủ quán rượu
Tour guide hoặc tourist guidetut viên du lịch
Waiterbồi bàn nam
Waitressbồi bàn nữ

Từ vựng một số nghề nghiệp vận tải.

Air lượt truy cập controllerlàm chủ viên không lưu
Baggage handlernhân viên phụ trách hành lý
Bus driverngười lái xe buýt
Flight attendant (thường được gọi là air steward, air stewardess hoặc air hostess)tiếp viên hàng không
Lorry driverlái xe đăng
Sea captain hoặc ship’s captainthuyền trưởng
Taxi driverlái xe taxi
Train driverngười lái tàu
Pilotphi công

Từ vựng một số nghề nghiệp văn thơ và nghệ thuật sáng tạo.

Artistnghệ sĩ
Editorbiên tập viên
Fashion designernhà design thời trang
Graphic designerngười design đồ họa
Illustratorhọa sĩ vẽ tranh minh họa
Journalistnhà báo
Painterhọa sĩ
Photographerthợ ảnh
Playwrightnhà soạn kịch
Poetnhà thơ
Sculptornhà điêu khắc
Writernhà văn

Từ vựng một số nghề nghiệp phát thanh truyền hình và giải trí.

Actornam diễn viên
Actressnữ diễn viên
Comediandiễn viên hài
Composernhà biên soạn nhạc
Dancerdiễn viên múa
Film directorđạo diễn phim
DJ (viết tắt của disc jockey)DJ/người phối nhạc
Musiciannhạc công
Newsreaderphát thanh viên (chuyên đọc tin)
Singerca sĩ
Television producernhà sản xuất chương trình truyền hình
TV presenterdẫn chương trình truyền hình
Weather forecasterkéo chương trình thời tiết

Từ vựng một số nghề nghiệp luật và an ninh trật tự.

Barristerluật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh biện trước tòa)
Bodyguardvệ sĩ
Customs officernhân sự hải quan
Detectivethám tử
Forensic scientistnhân sự pháp y
Judgequan tòa
Lawyerluật sư nói chung
Magistratequan tòa (sơ thẩm)
Police officer (thường được gọi là policemanhoặc policewoman)cảnh sát
Prison officercông an trại giam
Private detectivethám tử tư
Security officernhân viên an ninh
Solicitorcố vấn pháp luật
Lượt truy cập wardennhân viên kiểm soát việc đỗ xe

Từ vựng một số nghề nghiệp thể thao và vui chơi tiêu khiển.

Choreographerbiên đạo múa
Dance teacher hoặc dance instructorgiáo viên dạy múa
Fitness instructortraining viên thể ảnh
Martial arts instructorgiáo viên dạy võ
Personal trainerhuấn luận viên thể hình cá nhân
Professional footballercầu thủ chuyên nghiệp
Sportsmanngười chơi thể thao (nam)
Sportswomanngười chơi thể thao (nữ)

Từ vựng một số nghề nghiệp dạy bảo.

Lecturergiáo viên
Music teachergiảng viên dạy nhạc
Teachergiáo viên
Teaching assistanttrợ giảng

Từ vựng một số nghề nghiệp quân sự.

Airman / airwomanlính k quân
Sailorthủy thủ
Soldierngười lính

Từ vựng một số nghề nghiệp liên quan đến khoa học.

Biologistnhà sinh học
Botanistnhà thực vật học
Chemistnhà hóa học
Lab technician (viết tắt củalaboratory technician)nhân sự phòng thí nghiệm
Meteorologistnhà khí tượng học
Physicistnhà vật lý
Researchernhà tìm hiểu
Scientistnhà khoa học

Từ vựng một số nghề nghiệp tôn giáo.

Imamthầy tế
Priestthầy tu
Rabbigiáo sĩ Do thái
Vicarcha sứ

Từ vựng một số nghề nghiệp các ngành ít đa dạng.

Arms dealerlái súng/người buôn vũ khí
Burglarkẻ trộm
Drug dealerngười buôn thuốc phiện
Forgerngười làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
Lap dancergái nhảy
Mercenarytay sai/lính đánh thuê
Pickpocketkẻ móc túi
Pimpma cô
Prostitutegái mại dâm
Smugglerngười buôn lậu
Stripperngười múa điệu thoát y
Thiefkẻ cắp

Các ngành khác.

Archaeologistnhà khảo cổ học
architectkiến trúc sư
Charity workerngười sử dụng từ thiện
Civil servantcông chức nhà nước
Construction managerngười thống trị thiết lập
Council workernhân viên môi trường
Diplomatnhà ngoại giao
engineerkỹ sư
Factory workercông nhân nhà máy
Farmernông dân
Firefighter (thường gọi làfireman)lính cứu hỏa
Fishermanngười đánh cá
Housewifenội trợ
Interior designernhà design nội thất
Interpreterphiên dịch
Landlordchủ nhà (cho thuê nhà)
Librarianthủ thư
Minerthợ mỏ
Modelngười mẫu
Politicianchính trị gia
Postmanbưu tá
Property developernhà phát triển bđs
Refuse collector (thường được gọi là bin man)nhân viên vệ sinh nơi
Surveyorkỹ sư thăm dò xây dựng
Temp (viết tắt củatemporary worker)nhân viên tạm thời
Translatorphiên dịch
Undertakernhân sự tang lễ

Giám đốc kinh doanh tiếng anh là gì

*