PLUG LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Plug là gì

*
*
*

plug
*

plug /plʌg/ danh từ nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...) (kỹ thuật) chốt (điện học) cái phítthree-pin plug: phít ba đầu, phít ba chạctwo-pin: phít hai đầu, phít hai chạc đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước) Buji (địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa) bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá) (từ lóng) cú đấm, cú thoi (từ lóng) sách không bán được (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu ngoại động từ ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lạito plug a hole: bít lỗ bằng nút (từ lóng) thoi, thụi, đấm (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...)to plug a song: hát nhai nhải mâi để cố phổ biến một bài hát nội động từ (+ away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng))to plug in (điện học) cắm phít
chặn lạidừng lạiquảng cáo lặp đi lặp lạiquảng cáo liên tiếpquảng cáo trong tiết mục truyền thanhsự tuyên truyền rùm beng bằng quảng cáo (cho một sản phẩm)flat plugthuốc lá để nhaipower plugchốt cắm điện o nút o mẫu o nút trám - Đặt xi măng vào trong giếng và/hoặc đặt một tấm kim loại lên trên giếng huỷ bỏ. - Trám xi măng vào một vùng trong giếng. - Một mẫu lõi có đường kính nhỏ dùng để đo độ rỗng và độ thấm. - Một loại polime có độ nhớt cao dùng trong quá trình trám xi măng ống chống để bảo vệ vỉa sản xuất. o thể nút, cái nêm, cụm nắp bít, van § ball type tubing wiper plug : nút nạo ống khai thác kiểu chóp cầu § bomb type plug : nút hình bom § bottom (cemnting) plug : nút đáy bằng ximăng § breather plug : nắp ống thông hơi, nút thông khí § bull plug : nút, nút bít chặt § cementing plug : nắp bít ximăng § clean-out plug : nút làm sạch, cần làm sạch § conical plug : nút hình côn, nắp hình côn § drain plug : nút tháo khô, nút tháo cạn § drillable plug : nút khoan lại được § dry hole plug : cầu bít giếng khô § elevator plug : đầu nâng § filler plug : nắp rót nạp § fire (hydrant) plug : nút vòi nước cứu hỏa § float plug : cầu nổi; nút treo § floor plug : nút đáy § gas plug : nút khí § glow plug : bugi đốt nóng § heaving plug : nút đặt ở giếng khoan (tránh cát lở) § heat plug : bugi đốt nóng § high-tension spark plug : bugi đánh lửa cao thế § ignition plug : bugi đánh lửa § mud plug : cầu bằng dung dịch bùn khoan § plutonic plug : thể nút sâu § pump down plug : nút đáy § retaining plug : nút giữ, nút đỡ § salt plug : vòm muối, bướu muối § scupper plug : nút tháo nước ở mạn tàu § shot-hole plug : nút bít giếng nổ địa chấn § shut off plug : nắp bít kín, nút bít kín § spark(ing) plug : bugi đánh lửa § sump drain plug : nút tháo khô dầu trong cacte § top plug : nắp bít trên cùng, cầu trên cùng § valve plug : nắp bít van § volcanic plug : họng núi lửa § wash plug : vòi phun § wiper plug : cầu trám ximăng § plug a well : nút giếng § plug and abandoned : nút lại và huỷ bỏ § plug back : nút kín § plug container : phần chứa nút § plug flow : dòng nút § plug valve : van nút § plug-back cementing : trám xi măng để nút kín § plug-back plug : nút đóng kín
*

Xem thêm: Hiện Trạng Cao Tốc Trung Lương, Đưa Cao Tốc Trung Lương

*

*

plug

Từ điển Collocation

plug noun

1 electric

ADJ. electric | mains | three-pin, two-pin The iron is fitted with a three-pin plug. | jack | fused

VERB + PLUG pull (out), take out | fit, wire | be fitted with | change

2 for a sink, etc.

ADJ. basin, bath, sink

VERB + PLUG put in | pull out

PLUG + NOUN hole (also plughole)

Từ điển WordNet


Microsoft Computer Dictionary

n. A connector, especially a male connector, one that fits into a socket. See also male connector.

Bloomberg Financial Glossary

倒轧数倒轧数A variable that handles financial slack in the financial plan.

English Synonym and Antonym Dictionary

plugs|plugged|pluggingsyn.: block clog congest jam obstruct stop stuff